dao bầu

dao bầu

Mẹ tôi dùng dao bầu để băm nhuyễn thịt làm giò.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại dao lưỡi dày, rộng bản, thường dùng trong chế biến thực phẩm: "dao bầu" loại dao chuyên dụng, hình dáng đặc trưng với phần lưỡi rộng dày hơn so với dao thông thường, thích hợp để chặt, băm hoặc thái thức ăn.
    • Dụng cụ nhà bếp phổ biến: Đây một công cụ thiết yếu trong nhiều gian bếp Việt Nam, thường được dùng để chế nguyên liệu như thịt, , rau củ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi dùng dao bầu để băm nhuyễn thịt làm giò. (Mẹ tôi dùng dao bầu để băm nhuyễn thịt làm giò.)
    • Chiếc dao bầu này rất sắc, chặt xương dễ dàng. (Chiếc dao bầu này rất sắc, chặt xương dễ dàng.)
    • Anh ấy mua một bộ dao mới, trong đó cả dao bầu dao phớt. (Anh ấy mua một bộ dao mới, trong đó cả dao bầu dao phớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dao bầu" trong ngữ cảnh chuyên môn: Trong nghề mổ gia súc, gia cầm hoặc trong các lò mổ, "dao bầu" thường chỉ loại dao lớn, chắc chắn, dùng để phân chia thịt xương.
    • Người đồ tể cầm con dao bầu to để xẻ thịt con lợn. (Người đồ tể cầm con dao bầu to để xẻ thịt con lợn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dao phay: Một loại dao lưỡi dài mỏng hơn, chuyên dùng để thái, lạng thịt sống hoặc chín.
  • Dao chặt: Từ dùng chung để chỉ các loại dao lưỡi dày, nặng, dùng để chặt xương hoặc nguyên liệu cứng. "Dao bầu" có thể được xem một loại "dao chặt".
  • Dao đầu tròn: Cách gọi khác dựa trên hình dáng (bầu dục/tròn) của phần đầu lưỡi dao.
Từ đồng nghĩa
  • Dao chặt bầu: Nhấn mạnh cả chức năng (chặt) hình dáng (bầu).
  • Dao bếp to: Cách gọi mô tả theo kích thước công dụng.
Thành ngữ liên quan
  • "Sắc như dao bầu": Thành ngữ von dùng để miêu tả một thứ đó rất sắc bén hoặc một lời nói/răng rất sắc.
    • Lời nói của anh ấy sắc như dao bầu, làm tổn thương nhiều người. (Lời nói của anh ấy sắc như dao bầu, làm tổn thương nhiều người.)